B105 Km 1,4 Phạm Văn Đồng

0904 62 72 99

Giờ Mở Cửa

Thứ 2 - CN: 7:30 A.M - 8:00 PM

Đặt Lịch Khám

Đặt lịch khám để có nụ cười hoàn hảo!

Bảng giá

BẢNG GÍA DỊCH VỤ CỦA CT ĐT VÀ PT

BỆNH VIỆN NHA KHOA THỊNH VƯỢNG HẢI PHÒNG

STT TÊN DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ Bảo Hành
I Khám và tư vấn Miễn phí  
II –  RĂNG TRẺ EM
1 Nhổ răng sữa thay   20.000 Đ(tiêm tê 50.000Đ)  
2  Điều trị tủy  300.000 Đ  
3  Điều trị tuỷ răng hàm nhiều chân  450.000 Đ  
4  Hàm dự phòng chỉnh nha :  1.500.00đ loại ốc nong 5 tr(Chi phí trên sẽ được trừ vào hợp đồng  chỉnh cố định mc nếu không hiệu quả)  
 III – ĐIỀU TRỊ TỦY
  Đều trị tuỷ  500.000Đ/răng ( áp dụng tất cả các răng và bao gồm thuốc )  
  Điều trị tuỷ  lại cộng thêm  300.000 Đ/răng  
 IV – NHỔ RĂNG
1 Răng lung lay 200.000 Đ/răng  
2 Răng nhiều chân, vỡ , đã điều trị tủy 400.000 Đ/răng  
3 Răng số 8 500.000Đ – 1.000.000Đ/răng  
 V – HÀN RĂNG
1 hàn răng 100.000Đ – 120.000Đ  
VI – VỆ SINH CAO RĂNG -ĐIỀU TRỊ VIÊM LỢI
 1  Vệ sinh cao răng viêm lợi mức độ nhẹ  50.000Đ – 150.000Đ (Bao gồm cả thuốc  nếu có)  
 2  Viêm lợi nặng phì đại  800.000Đ – 1.500.000 Đ (gồm đốt Lase +thuốc )  
VII –   RĂNG SỨ THẨM MỸ
 1  Hợp kim Sứ   1.000.000Đ/ răng BH 2 năm
 2 Răng sứ sườn Titan  1.800.000Đ/ răng BH 3 năm
 3  Zirconia S1- ( răng sứ toàn sứ )  3.500.000Đ/ răng BH 7 Năm
4 Zirconia S2 ( Cercon, Nacera, Lava, …Mỹ , EU ).  4.5000.000Đ – 6.000.000Đ/răng  BH 10 Năm
5 Sứ Kikiso Plus 8.000.000Đ/răng  BH 15 năm
VIII – DÁN SỨ VENEER THẨM MỸ – Tiêu chuẩn Mỹ , EU ( Chất lượng tốt nhất )  
 1 Veneer S-Plus 8.000.000 Đ /răng BH 10 Năm
 2 Veneer Bruxzir 6.000.000 Đ /răng BH 7 Năm
 3 Veneer Z-Plus 5.000.000 Đ /răng BH 5 Năm
IX – HÀM GIẢ
 1 Nhựa cứng và khung thép :Nền hàm bán phần 800.000Đ + 100.000Đ/răng nhựa (200.000Đ/răng nhựa ngoại)  
 2 Nhựa cứng và khung thép :toàn phần 1tr + nhựa 1.500.000Đ + 100.000Đ/răng nhựa  
 3 Nhựa cứng và khung thép :toàn phần 1tr + Nhựa ngoại 1.500.000Đ + 200.000Đ/răng nhựa ngoại  
 4 Nhựa Dẻo và Khung Titan :Nền hàm Bán phần 1.200.000Đ + 100.000Đ/răng nhựa (200.000Đ/răng nhựa ngoại, 500.000 răng sứ)  
 5 Nhựa Dẻo và Khung Titan :Toàn phần   1.200.000Đ + 100.000Đ/răng nhựa (200.000Đ/răng nhựa ngoại, 500.000 răng sứ)  
 X – NIỀNG RĂNG -NẮN CHỈNH RĂNG
 1  Mắc cài kim loại Liên Doanh
 20.000.000Đ  trọn đời
 2 Mắc cài KL 3M của Mỹ  25.000.000Đ  trọn đời
 3 Mắc cài Sứ Liên Doanh  30.000.000Đ  trọn đời
 4 Mắc cứ Sứ 3M của Mỹ  35.000.000Đ  trọn đời
 5 Mắc cài Saphire  35.000.000Đ -40.000.000Đ  trọn đời
 6 MÁNG NIỀNG TRONG SUỐT 4D  30.000.000 Đ – 70.000.000Đ  trọn đời

>Mắc cài tự động Automatic + 5tr/ ca
>> Phân biệt MC chính hãng hoặc liên doanh
>> Giá trên đây có giá trị tham khảo làm căn cứ …giá thực tế phụ thuộc vào mức độ phức tạp , độ khó , thời gian điều trị dài ngắn , kĩ thuật can thiệp và tiêu hao vật liệu …Có thể tăng giảm 10-20%

ƯU ĐÃI
– Học sinh , Sinh viên , ca dễ hoặc chỉnh 1 hàm giá từ 12tr/ ca

==> Giá trên trọn gói ( chụp phim Pano – Lấy mẫu – đặt chun, đặt ben, gắn mắc cài…) Không phát sinh thêm chi phí khác

   XI –  IMPLANT NHA KHOA
 1  Implant Hàn quốc cao cấp OSstem
 12.000.000Đ/implant  
 2  Implant Mỹ Chính hãng Made in USA   18.000.000Đ/implant  
(Dr Vượng chuyên gia hàng đầu -Thành viên Hội Implant quốc tế ICOI trực tiếp thực hiện)
Bảng giá trên áp dụng từ tháng 1/ 2018
Giám đốc đã ký